Nhà sản xuất

Hasan-Dermapharm

Thành phần

Mỗi gói: Saccharomyces boulardii đông khô 113mg (tương đương tế bào nấm men 100mg, tương đương 2,26 x 109 CFU).

Dược lực học

Saccharomyces boulardii ức chế vi khuẩn gây xuất huyết ruột E.coli và Salmonella bám vào biểu mô ruột, gây tiêu chảy, đặc biệt tiêu chảy khi du lịch; bảo vệ tế bào biểu mô bị nhiễm E.coli bằng cách giảm nhiễm trùng nội bào và giảm tác dụng gây chết tế bào của E.coli trên biểu mô ruột.
Saccharomyces boulardii tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của những vi khuẩn sinh acid lactic trong ruột.
Saccharomyces boulardii bất hoạt độc tố vi khuẩn Clostridium difficile.
Saccharomyces boulardii làm tăng hoạt động của enzym (sucrase và maltase) ở niêm mạc ruột giúp đồng hóa đường tốt hơn; tăng nồng độ spermin và spermidin, 2 polyamin liên quan đến tăng trưởng tế bào.

Dược động học

Sau khi uống và di chuyển vào ống tiêu hóa, những tế bào nấm men Saccharomyces boulardii trải qua sự biến đổi không thuận nghịch.
Saccharomyces boulardii không bị hấp thu, có khả năng chịu được acid dạ dày và muối mật tốt.
Trong ruột già, tế bào nấm men Saccharomyces boulardii tiếp xúc với những enzym phân giải đường do hệ vi sinh đường ruột tạo ra có tác dụng phân giải những polysaccharid trong thành tế bào. Những enzym này cũng có tác động phân hủy những tế bào chết.
Saccharomyces boulardii được thải trừ qua phân.

Chỉ định/Công dụng

Phương pháp bổ sung để phòng ngừa và điều trị tiêu chảy như trong viêm dạ dày-ruột do nhiễm trùng và không đặc hiệu, tiêu chảy có liên quan đến dùng kháng sinh, tiêu chảy khi đi du lịch (bắt đầu từ 5 ngày trước khi đi du lịch), tiêu chảy mạn tính, bệnh lý đường ruột, tiêu chảy do Clostridium difficile ở trẻ em và người lớn.
Giảm tỷ lệ tái nhiễm Clostridium difficile khi dùng cùng với kháng sinh.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn và trẻ em: 1 gói x 2 lần/ngày.
Cách dùng: đường uống, dùng cùng với thức ăn hoặc không. Với trẻ < 6 tuổi, cho bột thuốc vào bình sữa, nước trái cây hay thức ăn khác và cho trẻ uống.
Lưu ý:
Đây là điều trị bổ sung cho chế độ dinh dưỡng, uống thêm nhiều nước đường hay nước muối để bù việc mất nước do tiêu chảy, có chế độ dinh dưỡng thích hợp theo lời khuyên của bác sĩ trong thời gian điều trị tiêu chảy.

Quá Liều

Chưa thấy có dấu hiệu quá liều.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân đặt catheter tĩnh mạch trung ương.
Bệnh nhân suy giảm miễn dịch như HIV, cấy ghép cơ quan, xạ trị.

Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Không có dữ liệu có giá trị về việc gây quái thai trên thú. Về lâm sàng, không có ảnh hưởng gây dị tật hay gây độc được báo cáo. Tuy nhiên, thời gian tiến hành theo dõi thai phụ chịu tác động của thuốc không đủ để loại bỏ nguy cơ rủi ro. Do thận trọng, tốt hơn nên tránh dùng thuốc này trong suốt thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú: Do thiếu dữ liệu, tránh dùng thuốc này khi cho con bú.

Tương tác

Không dùng chung với thuốc kháng nấm.

Tác dụng ngoại ý

Ít tác dụng phụ được báo cáo, có thể gây đầy hơi.

Thận trọng

Thông báo cho bác sĩ biết ngay nếu:
- Không cải thiện được triệu chứng sau 2 ngày điều trị.
- Có sốt, có nôn mửa.
- Có đàm, nhớt trong phân.
- Khát nước dữ dội hay cảm giác khô lưỡi.
Do có chứa lactose, thuốc này không nên dùng trong trường hợp galactose huyết, hội chứng kém hấp thu glucose và galactose hay thiếu men sucrase-isomaltase (bệnh chuyển hóa hiếm gặp).
Do có chứa fructose, thuốc này không nên dùng trong trường hợp bất dung nạp fructose (bệnh chuyển hóa hiếm gặp).
Không nên mở gói thuốc gần nơi bệnh nhân đặt catheter tĩnh mạch trung ương, tránh bất kỳ tiếp xúc nào vào catheter, đặc biệt là tay. Đã có báo cáo rất hiếm trường hợp nhiễm nấm huyết ở bệnh nhân đặt catheter tĩnh mạch trung ương ngay cả khi không điều trị bằng Saccharomyces boulardii, hầu hết thường dẫn đến sốt và cấy máu dương tính với Saccharomyces boulardii.
Vì MICEZYM 100 có chứa tế bào sống nên không trộn lẫn với thức ăn hay thức uống quá nóng (> 50oC), quá lạnh hay có chứa cồn.
Tác dụng khi lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

Nơi khô, dưới 30oC.

Phân loại ATC

A07FA02

Trình bày/Đóng gói

Thuốc bột: hộp 30 gói x 1g.

A