Nhà sản xuất

Merck KGaA

Thành phần

Mỗi viên: Sắt gluconat 250mg, mangan sulfat 0.2mg, đồng sulfat 0.2mg, vitamin C 50mg, folic acid 1mg, vitamin B12 7.5mg, sorbitol 25mg.

Chỉ định/Công dụng

* Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt và các khoáng chất khác tham gia vào quá trình tạo máu.
* Phòng ngừa dị tật ống thần kinh ở thai nhi.

Liều lượng & Cách dùng

1 đến 2 viên nang mỗi ngày hoặc theo chỉ định của bác sĩ.

Quá Liều

Quá liều chế phẩm sắt có thể gây ngộ độc cho trẻ em.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú

* Nhu cầu về sắt tăng trong thời kỳ có thai và cho con bú, cần sử dụng thêm các chế phẩm chứa sắt để phòng ngừa tình trạng thiếu máu do thiếu sắt ở phụ nữ có thai và cho con bú.
* Phụ nữ có thai nên bổ sung đầy đủ axit folic, nhất là vào giai đoạn sớm của thai kỳ để phòng ngừa dị tật ống thần kinh ở thai nhi.

Tương tác

- Tình trạng của folat có thể bị ảnh hưởng bởi một số thuốc như thuốc chống co giật, thuốc ngừa thai đường uống, thuốc chống lao, rượu. Các chất kháng acid folic như aminopterin, methortrexate, pyrimethamine, trimethoprim và các suphonamid được cho là tác nhân gây ra tình trạng thiếu folat.
- Có nhiều chất có thể làm giảm khả năng hấp thu Vitamin B12 tại ruột.
- Các chất này bao gồm kháng sinh nhóm aminoglycoside, cloramphenicol, cochichin, các thuốc chống co giật, các thuốc cung cấp Kali dạng phóng thích kéo dài, acid aminosalicylic và những người nghiện rượu mãn tính.

Tác dụng ngoại ý

* Các chế phẩm chứa sắt đôi khi gây kích ứng tiêu hóa và đau bụng kèm buồn nôn, nôn khi uống. Các tác dụng khác trên hệ tiêu hóa có thể là tiêu chảy hoặc táo bón. Các tác dụng phụ này có thể giảm khi dùng thuốc trong hoặc sau bữa ăn.
* Phân có thể có màu đen khi dùng các chế phẩm có chứa sắt.

Bảo quản

Nơi khô, mát.

Phân loại ATC

B03AE10

Trình bày/Đóng gói

Viên nang: hộp 4 vỉ x 10 viên.

A