Nhà sản xuất

Mekophar

Thành phần

Mỗi 5mL: Dextromethorphan hydrobromide 5mg, chlorpheniramine maleate 1.33mg, sodium citrate dihydrate 133mg, guaifenesin 50mg.
Mỗi 30mL: Dextromethorphan hydrobromide 30mg, chlorpheniramine maleate 7.98mg, sodium citrate dihydrate 798mg, guaifenesin 300mg.
Mỗi 60mL: Dextromethorphan hydrobromide 60mg, chlorpheniramine maleate 15.96mg, sodium citrate dihydrate 1596mg, guaifenesin 600mg.

Chỉ định/Công dụng

Giảm ho do:
- Cảm lạnh, cúm, ho gà, sởi, kích thích nhẹ ở phế quản, họng hay hít phải chất kích thích.
- Các viêm nhiễm đường hô hấp: viêm phế quản, viêm phổi, viêm phổi-phế quản, viêm họng, viêm thanh quản, viêm khí quản, viêm khí phế quản.

Liều lượng & Cách dùng

- Liều dùng: theo chỉ dẫn của bác sỹ.
- Liều đề nghị: mỗi ngày uống 2-3 lần, mỗi lần uống:
• Trẻ em dưới 2 tuổi: theo chỉ định của bác sỹ.
+ từ 2 - dưới 6 tuổi: 1 muỗng cà phê (5mL).
+ từ 6-12 tuổi: 2 muỗng cà phê (10mL).
• Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 3 muỗng cà phê (15mL).

Quá Liều

- Triệu chứng quá liều của dextromethorphan bao gồm buồn nôn, nôn, nhìn mờ, rung giật nhãn cầu, ảo giác, bí tiểu, suy hô hấp, co giật. Điều trị: hỗ trợ, dùng naloxone 2mg tiêm tĩnh mạch, cho dùng nhắc lại tới tổng liều 10mg nếu cần.
- Triệu chứng quá liều của chlopheniramine bao gồm an thần, kích thích nghịch thường hệ thần kinh trung ương, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống, cần chú ý đặc biệt đến chức năng gan, thận, hô hấp, tim và cân bằng nước, điện giải. Rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng sirô ipecacuanha. Sau đó, cho dùng than hoạt và thuốc tẩy để hạn chế hấp thu. Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp, cần được điều trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng tiêm tĩnh mạch diazepam hoặc phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.

Chống chỉ định

- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Bệnh nhân đã hay đang dùng các thuốc ức chế monoamine oxidase (IMAO) trong vòng 2 tuần trước đó.
- Người bệnh đang cơn hen cấp.
- Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt, glaucom góc hẹp, tắc cổ bàng quang, loét dạ dày chít, tắc môn vị-tá tràng.
- Suy thận nặng.
- Người bệnh bị tăng natri huyết, bị ứ dịch.
- Phụ nữ cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ sinh non.

Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú

- Phụ nữ mang thai: thận trọng khi dùng Sirô ho ANTITUSS PLUS.
- Phụ nữ cho con bú: không nên dùng Sirô ho ANTITUSS PLUS.

Tương tác

Tăng tác dụng của các thuốc ức chế thần kinh trung ương, cồn, thuốc ức chế muscarin, thuốc chống trầm cảm loại 3 vòng.

Tác dụng ngoại ý

- Thường gặp: ngủ gà, an thần, mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, đỏ bừng da, khô miệng, buồn nôn, nôn, đau bụng.
- Ít gặp: nổi mày đay, nồng độ acid uric trong máu giảm, có thể gây kiềm chuyển hóa ở người suy thận, nếu dùng đường uống có thể gây tác dụng tẩy ruột nhẹ.

Thận trọng

- Chlorpheniramine có thể làm tăng nguy cơ bí tiểu tiện do tác dụng phụ chống tiết acetylcholin của thuốc, đặc biệt ở người bị phì đại tuyến tiền liệt, tắc đường niệu, tắc môn vị tá tràng, và làm trầm trọng thêm ở người bệnh nhược cơ.
- Tác dụng an thần của chlorpheniramine tăng lên khi uống rượu và khi dùng đồng thời với các thuốc an thần khác.
- Phải thận trọng khi sử dụng cho người có bệnh phổi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở, người bệnh bị ho có quá nhiều đàm và ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hoặc tràn khí, người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp, trẻ dưới 2 tuổi.
- Dùng thuốc thận trọng với người cao tuổi (>60 tuổi) vì những người này thường tăng nhạy cảm với tác dụng chống tiết acetylcholin.
- Tránh dùng cho người bệnh bị tăng nhãn áp như bị glaucom.
- Thuốc có thể gây ngủ gà, chóng mặt, hoa mắt, nhìn mờ, và suy giảm tâm thần vận động trong một số người bệnh và có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy. Cần tránh dùng cho người đang lái xe hoặc điều khiển máy móc.
- Dùng dextromethorphan có liên quan đến giải phóng histamine và nên thận trọng với trẻ em bị dị ứng.
- Lạm dụng và phụ thuộc dextromethorphan có thể xảy ra (tuy hiếm), đặc biệt do dùng liều cao kéo dài.

Bảo quản

Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.

Phân loại ATC

N07XX59

Trình bày/Đóng gói

Sirô: hộp 1 chai 30mL hoặc 60mL, hộp 20 gói hoặc 30 gói 5mL.

A